행동
haeng-dong
Hành động, cử chỉ (nói chung), Hành vi, cách cư xử (mang tính đánh giá đạo đức, xã hội)
Siêu trí nhớ
Cô Hằng dù trời đông lạnh, vẫn luôn có những hành động tử tế và ấm áp.
Ví dụ thực tế
그는 위험한 상황에서도 침착한 행동을 보였다.
공공장소에서는 예의 바른 행동이 요구됩니다.
그의 행동은 이상했다.
Từ ghép liên quan
행동시키다 (làm cho hành động)행동되다 (bị hành động - ít dùng)행동주의 (chủ nghĩa hành động)행동 강령 (quy tắc hành động)행동 대장 (đội trưởng hành động)행동 반경 (phạm vi hoạt động)행동하다 (hành động, cư xử)행동하다 (haeng-dong-ha-da) - hành động, cư xử행동파 (haeng-dong-pa) - người của hành động, người năng nổ언행 (eon-haeng) - lời nói và hành động, lời ăn tiếng nói
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 행동 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 행동 (phát âm là haeng-dong) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Hành động, cử chỉ (nói chung), Hành vi, cách cư xử (mang tính đánh giá đạo đức, xã hội)". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 행동 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 그는 위험한 상황에서도 침착한 행동을 보였다. - Nghĩa: undefined