행복
haeng-bok
Trạng thái vui sướng, mãn nguyện, sự hạnh phúc.
Siêu trí nhớ
Khi bạn hăng bóc quà, niềm hạnh phúc dâng trào.
Ví dụ thực tế
그는 작은 일에도 행복을 느꼈다.
진정한 행복은 돈으로 살 수 없어요.
저는 행복해요.
Từ ghép liên quan
행복감 - cảm giác hạnh phúc행복론 - thuyết hạnh phúc행복지수 - chỉ số hạnh phúc행복하다 - hạnh phúc (tính từ)행복하게 - một cách hạnh phúc (trạng từ)
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 행복 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 행복 (phát âm là haeng-bok) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Trạng thái vui sướng, mãn nguyện, sự hạnh phúc.". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 행복 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 그는 작은 일에도 행복을 느꼈다. - Nghĩa: undefined