홍보
hong-bo
Sự quảng bá, sự tuyên truyền, hoạt động PR, Bộ phận quan hệ công chúng, lĩnh vực PR
Siêu trí nhớ
Cô gái có **hông** đẹp dùng loa **bô** bô khắp nơi để **quảng bá** sự kiện.
Ví dụ thực tế
정부는 새로운 환경 정책에 대한 대국민 홍보를 강화하고 있습니다.
그는 대기업 홍보팀에서 5년째 근무하고 있습니다.
새 제품을 홍보하다.
Từ ghép liên quan
홍보하다 - quảng bá, tuyên truyền (dạng động từ)홍보팀 - đội ngũ PR/quảng bá홍보대사 - đại sứ quảng bá/đại sứ thiện chí홍보물 - tài liệu quảng bá/vật phẩm quảng bá홍보 전략 - chiến lược quảng bá홍보 효과 - hiệu quả quảng bá홍보팀 (hong-bo-tim) - đội/nhóm quảng bá, đội/nhóm truyền thông홍보대사 (hong-bo-dae-sa) - đại sứ quảng bá, đại sứ truyền thông홍보 활동 (hong-bo hwal-dong) - hoạt động quảng bá, hoạt động truyền thông
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 홍보 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 홍보 (phát âm là hong-bo) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Sự quảng bá, sự tuyên truyền, hoạt động PR, Bộ phận quan hệ công chúng, lĩnh vực PR". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 홍보 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 정부는 새로운 환경 정책에 대한 대국민 홍보를 강화하고 있습니다. - Nghĩa: undefined