Quay lại tra cứu từ điển
Noun / Danh từ

환경

hwan-gyeong

Môi trường tự nhiên, hệ sinh thái, Hoàn cảnh, điều kiện, bối cảnh (xã hội, sống, làm việc)

Siêu trí nhớ

Hoàng Kinh luôn quan tâm đến môi trường sống và hoàn cảnh xung quanh mình.

Ví dụ thực tế

기후 변화는 전 지구적 환경에 심각한 영향을 미칩니다.

아이들은 안정적인 가정 환경에서 잘 성장합니다.

우리는 깨끗한 환경을 위해 노력해야 합니다.

Từ ghép liên quan

환경 보호 - bảo vệ môi trường환경 오염 - ô nhiễm môi trường환경 문제 - vấn đề môi trường주변 환경 - môi trường xung quanh생활 환경 - môi trường sống환경적 - mang tính môi trường, thuộc về môi trường환경론 - thuyết môi trường자연 환경 - Môi trường tự nhiên

Góc Hỏi Đáp (Q&A)

Hỏi: Từ 환경 tiếng Hàn nghĩa là gì?

Đáp: Từ 환경 (phát âm là hwan-gyeong) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Môi trường tự nhiên, hệ sinh thái, Hoàn cảnh, điều kiện, bối cảnh (xã hội, sống, làm việc)". Đây là một Noun / Danh từ.

Hỏi: Cách sử dụng từ 환경 trong câu?

Đáp: Ví dụ: 기후 변화는 전 지구적 환경에 심각한 영향을 미칩니다. - Nghĩa: undefined

Luyện tập 환경 cùng Miolingo

Học qua thẻ ghi nhớ, quiz và hội thoại thực tế

Học ngay trong App