활동
hwal-dong
Hoạt động, sự hoạt động, hành động
Siêu trí nhớ
Anh Hoạt Động [hwal-ttong] luôn bận rộn với các hoạt động xã hội.
Ví dụ thực tế
이 프로젝트는 다음 달부터 본격적인 활동을 시작할 예정입니다.
학생들은 다양한 활동에 참여합니다.
그는 사회 활동에 적극적입니다.
Từ ghép liên quan
활동하다 - hoạt động (to be active, to operate)활동시키다 - làm cho hoạt động, kích hoạt (to activate, to make operate)활동되다 - được hoạt động (to be operated, to be activated)경제 활동 (經濟活動) - hoạt động kinh tế야외 활동 (野外活動) - hoạt động ngoài trời단체 활동 (團體活動) - hoạt động tập thể정치 활동 (政治活動) - hoạt động chính trị봉사 활동 (奉仕活動) - hoạt động tình nguyện대외 활동 (對外活動) - hoạt động đối ngoại활동가 (活動家) - nhà hoạt động활동적 (活動的) - mang tính hoạt động, năng động활동성 (活動性) - tính hoạt động, tính năng động사회 활동 (sahoe hwaltong)경제 활동 (gyeongje hwaltong)야외 활동 (yaoe hwaltong)
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 활동 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 활동 (phát âm là hwal-dong) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Hoạt động, sự hoạt động, hành động". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 활동 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 이 프로젝트는 다음 달부터 본격적인 활동을 시작할 예정입니다. - Nghĩa: undefined