회사
hoe-sa
Công ty, hãng, xí nghiệp
Siêu trí nhớ
Cô *Huệ sa* vào *công ty* để làm việc.
Ví dụ thực tế
우리 회사는 신제품 개발에 투자하고 있습니다.
어느 회사에 다니세요?
저는 다음 달에 회사를 그만둘 거예요.
Từ ghép liên quan
회사원 - nhân viên công ty회사 생활 - đời sống công sở회사명 - tên công ty회사 건물 - tòa nhà công ty회사 정책 - chính sách công ty여행사항공사
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 회사 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 회사 (phát âm là hoe-sa) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Công ty, hãng, xí nghiệp". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 회사 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 우리 회사는 신제품 개발에 투자하고 있습니다. - Nghĩa: undefined